Luật Đất đai năm 2003

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu :Số: 13/2003/QH11

Ngày ban hành :ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Loại VB : LUẬT

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2004.

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :.....................

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  Quốc Hội

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

(Đã ký)

Nguyễn Văn An

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực : HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

CHƯƠNG VII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 145. Hiệu lực thi hành

Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2004.

Luật này thay thế Luật đất đai năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai năm 1998; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai năm 2001.

Bãi bỏ Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam năm 1994.

Điều 146. Hướng dẫn thi hành

1. Chính phủ quy định về thời hạn hoàn thành việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất trong phạm vi cả nước. Trong thời hạn này, người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật này mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì cũng được thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật này.

2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Nguồn : Cơ Sở Dữ Liệu Quốc Gia Về Văn Bản Pháp Luật - vbpl.vn)

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. áp dụng pháp luật
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Điều 5. Sở hữu đất đai
  • Điều 6. Quản lý nhà nước về đất đai
  • Điều 7. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý nhà nước về đất đai
  • Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và công dân
  • Điều 9. Người sử dụng đất
  • Điều 10. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
  • Điều 11. Nguyên tắc sử dụng đất
  • Điều 12. Khuyến khích đầu tư vào đất đai
  • Điều 13. Phân loại đất
  • Điều 14. Căn cứ để xác định loại đất trên thực địa
  • Điều 15. Những hành vi bị nghiêm cấm

QUYỀN CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI VÀ
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI

MỤC 1
LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH VÀ
CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VỀ ĐẤT ĐAI

  • Điều 16. Địa giới hành chính
  • Điều 17. Hồ sơ địa giới hành chính
  • Điều 18. Bản đồ hành chính
  • Điều 19. Bản đồ địa chính
  • Điều 20. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất

MỤC 2
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 21. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 22. Căn cứ để lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 23. Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 24. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 25. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 26. Thẩm quyền quyết định, xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử  dụng đất
  • Điều 27. Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 28. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 29. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 30. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh

MỤC 3
GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 31. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  • Điều 32. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác
  • Điều 33. Giao đất không thu tiền sử dụng đất
  • Điều 34. Giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • Điều 35. Cho thuê đất
  • Điều 36. Chuyển mục đích sử dụng đất
  • Điều 37. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

MỤC 4
THU HỒI ĐẤT

  • Điều 38. Các trường hợp thu hồi đất
  • Điều 39. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
  • Điều 40. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế
  • Điều 41. Việc thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi
  • Điều 42. Bồi thường, tái định cư cho người có đất bị thu hồi
  • Điều 43. Những trường hợp thu hồi đất mà không bồi thường
  • Điều 44. Thẩm quyền thu hồi đất
  • Điều 45. Trưng dụng đất có thời hạn

MỤC 5
ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

  • Điều 46. Đăng ký quyền sử dụng đất
  • Điều 47. Lập và quản lý hồ sơ địa chính
  • Điều 48. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Điều 49. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá  nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất
  • Điều 51. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất
  • Điều 52. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Điều 53. Thống kê, kiểm kê đất đai

MỤC 6
TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI VÀ GIÁ ĐẤT

  • Điều 54. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ đất đai
  • Điều 55. Giá đất
  • Điều 56. Giá đất do Nhà nước quy định
  • Điều 57. Tư vấn giá đất
  • Điều 58. Đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất
  • Điều 59. Giá trị quyền sử dụng đất trong tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và trong tài sản của doanh nghiệp nhà nước
  • Điều 60. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

MỤC 7
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRONG THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

  • Điều 61. Đất được tham gia thị trường bất động sản
  • Điều 62. Điều kiện để đất tham gia thị trường bất động sản
  • Điều 63. Quản lý đất đai trong việc phát triển thị trường bất động sản

MỤC 8
TỔ CHỨC CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

  • Điều 64. Cơ quan quản lý đất đai
  • Điều 65. Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn

MỤC 1
THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 66. Đất sử dụng ổn định lâu dài
  • Điều 67. Đất sử dụng có thời hạn
  • Điều 68. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • Điều 69. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất

MỤC 2
ĐẤT NÔNG NGHIỆP

  • Điều 70. Hạn mức giao đất nông nghiệp
  • Điều 71. Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng
  • Điều 72. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
  • Điều 73. Đất nông nghiệp do tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng
  • Điều 74. Đất chuyên trồng lúa nước
  • Điều 75. Đất rừng sản xuất
  • Điều 76. Đất rừng phòng hộ
  • Điều 77. Đất rừng đặc dụng
  • Điều 78. Đất có mặt nước nội địa
  • Điều 79. Đất có mặt nước ven biển
  • Điều 80. Đất bãi bồi ven sông, ven biển
  • Điều 81. Đất làm muối
  • Điều 82. Đất sử dụng cho kinh tế trang trại

MỤC 3
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

  • Điều 83. Đất ở tại nông thôn
  • Điều 84. Đất ở tại đô thị
  • Điều 85. Đất xây dựng khu chung cư
  • Điều 86. Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn
  • Điều 87. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao
  • Điều 88. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
  • Điều 89. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • Điều 90. Đất khu công nghiệp
  • Điều 91. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
  • Điều 92. Đất sử dụng cho khu kinh tế
  • Điều 93. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh
  • Điều 94. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  • Điều 95. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
  • Điều 96. Đất sử dụng vào mục đích công cộng
  • Điều 97. Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
  • Điều 98. Đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh
  • Điều 99. Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng
  • Điều 100. Đất có các công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ
  • Điều 101. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
  • Điều 102. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

MỤC 4
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

  • Điều 103. Quản lý đất chưa sử dụng
  •  Điều 104. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

MỤC 1
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 105. Quyền chung của người sử dụng đất
  • Điều 106. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; quyền thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
  • Điều 107. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
  • Điều 108. Quyền lựa chọn hình thức giao đất, thuê đất

MỤC 2
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 109. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
  • Điều 110. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • Điều 111. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế sử dụng đất thuê
  • Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất

MỤC 3
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN,
CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải là đất thuê
  • Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuê
  • Điều 115. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất
  • Điều 116. Giải quyết trường hợp Nhà nước đã mượn đất của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 117. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất

MỤC 4
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở
NƯỚC NGOÀI,  TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 118. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
  • Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, và tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam
  • Điều 120. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, và tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam (Sửa đổi, bổ sung)

  • Điều 122. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, thuê đất
  • Điều 123. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
  • Điều 124. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
  • Điều 125. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
  • Điều 126. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 127. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Điều 128. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
  • Điều 129. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất
  • Điều 130. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, đã bảo lãnh để thu hồi nợ
  • Điều 131. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn

THANH TRA, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI,
TỐ CÁO  VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI

MỤC 1
THANH TRA ĐẤT ĐAI

  • Điều 132. Thanh tra đất đai
  • Điều 133. Quyền hạn và trách nhiệm của đoàn thanh tra và thanh tra viên đất đai
  • Điều 134. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra

MỤC 2
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ  ĐẤT ĐAI

  • Điều 135. Hoà giải tranh chấp đất đai
  • Điều 136. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
  • Điều 137. Giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính
  • Điều 138. Giải quyết khiếu nại về đất đai
  • Điều 139. Giải quyết tố cáo về đất đai

MỤC 3
XỬ LÝ VI PHẠM

  • Điều 140. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về đất đai
  • Điều 141. Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật về đất đai
  • Điều 142. Xử lý vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác
  • Điều 143. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai
  • Điều 144. Xử lý trách nhiệm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trong việc vi phạm trình tự thực hiện các thủ tục hành chính

CHƯƠNG VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 145. Hiệu lực thi hành
  • Điều 146. Hướng dẫn thi hành

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)
VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét