Luật Đất đai năm 2024

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : số 31/2024/QH15

Ngày ban hành : 18/01/2024

Loại VB : LUẬT 

Ngày có hiệu lực : 01/01/2025. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.”.Luật số 43/2024/QH15

Nguồn thu thập :ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  Quốc Hội

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

   Vương Đình Huệ

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

CHƯƠNG XVI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 MỤC 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI

  • Điều 243. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 15/2023/QH15, Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 28/2023/QH15
  • Điều 244. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 44 của Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
  • Điều 245. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14, Luật số 47/2019/QH14 và Nghị quyết số 96/2023/QH15
  • Điều 246. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 106 của Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2014/QH13, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 67/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15
  • Điều 247. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 26/2012/QH13 và Luật số 71/2014/QH13
  • Điều 248. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 16/2023/QH15
  • Điều 249. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12
  • Điều 250. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 29 của Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15 và Luật số 28/2023/QH15
  • Điều 251. Bãi bỏ một số điều của các luật, nghị quyết của Quốc hội có liên quan đến đất đai (Sửa đổi, bổ sung năm 2024)

MỤC 2
HIỆU LỰC THI HÀNH, QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP

  • Điều 252. Hiệu lực thi hành (Sửa đổi, bổ sung năm 2024)
  • Điều 253. Quy định chuyển tiếp về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
  • Điều 254. Quy định chuyển tiếp về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
  • Điều 255. Quy định chuyển tiếp về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành (Sửa đổi, bổ sung năm 2024)
  • Điều 256. Giải quyết về hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận khi Luật này có hiệu lực thi hành
  • Điều 257. Giải quyết về tài chính đất đai, giá đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
  • Điều 258. Giải quyết về thời hạn sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành
  • Điều 259. Xử lý quyền sử dụng đất của hộ gia đình có trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành
  • Điều 260. Quy định chuyển tiếp một số trường hợp khác khi Luật này có hiệu lực thi hành (Sửa đổi, bổ sung năm 2024)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

    • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
    • Điều 2. Đối tượng áp dụng
    • Điều 3. Giải thích từ ngữ
    • Điều 4. Người sử dụng đất
    • Điều 5. Nguyên tắc sử dụng đất
    • Điều 6. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
    • Điều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao quản lý
    • Điều 8. Khuyến khích đầu tư vào sử dụng đất đai
    • Điều 9. Phân loại đất
    • Điều 10. Xác định loại đất
    • Điều 11. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai

CHƯƠNG II
QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC,
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI

    • Điều 12 - Điều 25 

=============================

CHƯƠNG III
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

    • Điều 26 - Điều 48

=============================

CHƯƠNG IV
 ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI

    • Điều 49 - Điều 59 

=============================

CHƯƠNG V
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

    • Điều 60 - Điều 77 

=============================

CHƯƠNG VI
THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT

    • Điều 78 - Điều 90 

=============================

CHƯƠNG VII
BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

    • Điều 91 - Điều 111

=============================

CHƯƠNG VIII
PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤT

    • Điều 112 - Điều 115

=============================

CHƯƠNG IX
GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

    • Điều 116 - Điều 127 

=============================

CHƯƠNG X
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

    • Điều 128 - Điều 152 

=============================

CHƯƠNG XI
TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI, GIÁ ĐẤT

    • Điều 153 - Điều 162

=============================

CHƯƠNG XII
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

    • Điều 163 - Điều 170 

=============================

CHƯƠNG XIII
CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT

    • Điều 171 - Điều 222

=============================

CHƯƠNG XIV
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

    • Điều 223 - Điều 229

=============================

CHƯƠNG XV
GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI; THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN; GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI

    • Điều 230 - Điều 242

=============================

CHƯƠNG XVI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    • Điều 243 - Điều 260 


B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)
VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét