CHƯƠNG V QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

 

  • Điều 60. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 61. Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 62. Thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 63. Kinh phí cho hoạt động quy hoạch
  • Điều 64. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
  • Điều 65. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (Thay thế cụm từ)
  • Điều 66. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (Thay thế cụm từ)
  • Điều 67. Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện (Sửa đổi, bổ sung năm 2024)
  • Điều 68. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh
  • Điều 69. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 70. Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 71. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 72. Thẩm quyền quyết định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 73. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 74. Lựa chọn tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 75. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 76. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 77. Trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét