Thứ Tư, 21 tháng 8, 2024

Điều 171. Đất sử dụng ổn định lâu dài【Luật Đất đai năm 2024】

Điều 171. Đất sử dụng ổn định lâu dài【Luật Đất đai năm 2024】
  1. Đất ở.
  2. Đất nông nghiệp do cộng đồng dân cư sử dụng quy định tại khoản Điều 178 của Luật này.
  3. Đất rừng đặc dụng; đất rừng phòng hộ; đất rừng sản xuất do tổ chức quản lý.
  4. Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của cá nhân đang sử dụng ổn định được Nhà nước công nhận mà không phải là đất được Nhà nước giao có thời hạn, cho thuê.
  5. Đất xây dựng trụ sở cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 199 của Luật này; đất xây dựng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại khoản 2 Điều 199 của Luật này.
  6. Đất quốc phòng, an ninh.
  7. Đất tín ngưỡng.
  8. Đất tôn giáo quy định tại khoản 2 Điều 213 của Luật này.
  9. Đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh.
  10. Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt.
  11. Đất quy định tại khoản 3 Điều 173 và khoản 2 Điều 174 của Luật này.
(Luật đất đai năm 2024)


Luật Gia Vlog - Kiettan Nguyen- tổng hợp & biên soạn

Quy định tại Điều 171 Luật Đất đai 2024 xác lập các trường hợp người sử dụng đất được quyền sử dụng đất ổn định lâu dài mà không bị giới hạn thời hạn (không thuộc nhóm đất có thời hạn 50 năm hay 70 năm).

Tổng hợp các nhóm đất sử dụng ổn định lâu dài:

  • Đất ở: Bao gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị của cá nhân, hộ gia đình.
  • Đất nông - lâm nghiệp đặc thù:
    • Đất nông nghiệp do cộng đồng dân cư quản lý, sử dụng (theo khoản 4 Điều 178).
    • Đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất do tổ chức quản lý.
  • Đất kinh doanh có nguồn gốc công nhận: Đất thương mại, dịch vụ hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của cá nhân đang sử dụng ổn định được Nhà nước công nhận (không áp dụng với trường hợp Nhà nước giao có thời hạn hoặc cho thuê).
  • Đất công cộng và cơ quan nhà nước:
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.
    • Đất xây dựng công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập.
    • Đất sử dụng vào mục đích công cộng không nhằm mục đích kinh doanh (giao thông, thủy lợi, công viên công cộng,...).
  • Đất an ninh, văn hóa, tâm linh:
    • Đất phục vụ quốc phòng, an ninh.
    • Đất tín ngưỡng (đình, đền, miếu, am, từ đường,...).
    • Đất tôn giáo thuộc trường hợp Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 213.
    • Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, cơ sở lưu giữ tro cốt.
  • Đất tổ chức nước ngoài/dự án đặc thù: Đất thuộc các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 173 (trụ sở cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự) và khoản 2 Điều 174.

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO :
(đang cập nhật)
VĂN BẢN LIÊN QUAN :
(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét